Nghĩa của từ "on vacation" trong tiếng Việt

"on vacation" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

on vacation

US /ɑːn veɪˈkeɪ.ʃən/
UK /ɒn vəˈkeɪ.ʃən/
"on vacation" picture

Cụm từ

đang đi nghỉ, đang nghỉ phép

taking a holiday; not at work or school but traveling or relaxing

Ví dụ:
She is currently on vacation in Hawaii.
Cô ấy hiện đang đi nghỉ mát ở Hawaii.
I can't answer my emails because I'm on vacation.
Tôi không thể trả lời email vì tôi đang đi nghỉ phép.